Knowledge Base
Glossary
Plain-English definitions for the terminology used across Người Hâm Mộ Đá Gà.
- Bảo mật tài khoản
- Các biện pháp bảo vệ thông tin và tiền của người chơi.
- Cấp phép
- Quá trình cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động đá gà.
- Chân gà
- Hai chân của gà, quan trọng trong việc đá và giữ thăng bằng.
- Cơ quan quản lý
- Tổ chức giám sát và điều tiết hoạt động đá gà và cá cược.
- Cựa gà
- Phần sắc bén ở chân gà dùng để tấn công đối thủ.
- Cược đá gà
- Đặt tiền vào kết quả của một trận đá gà.
- Độ gà
- Xếp hạng sức mạnh của con gà dùng để tính chấp trong cá cược.
- Giấy phép đá gà
- Giấy chứng nhận hợp pháp cho phép tổ chức đá gà.
- Hồ sơ gà
- Bản ghi thông tin về nguồn gốc, thành tích và đặc điểm của một con gà.
- Kèo đá gà
- Tỷ lệ do nhà cái đưa ra để đặt cược cho mỗi con gà.
- Kết quả trận đấu
- Thông tin về con gà thắng, thua hoặc hòa sau trận.
- Lông gà
- Bộ lông của gà, có thể chỉ định giống và tình trạng sức khỏe.
- Luật đá gà
- Bộ quy tắc chi tiết về cách thức tổ chức và tiến hành đá gà.
- Mã OTP
- Mã số một lần được gửi qua SMS hoặc email để xác thực giao dịch.
- Mỏ gà
- Phần mỏ của con gà, ảnh hưởng đến khả năng tấn công.
- Mồng gà
- Phần thịt nhô trên đầu gà, thường được xem xét khi đánh giá giống.
- Nạp tiền
- Gửi tiền vào tài khoản cá cược để đặt cược.
- Phạt vi phạm
- Hình thức xử lý khi vi phạm luật đá gà hoặc quy định cá cược.
- Quy định về tuổi
- Điều kiện tối thiểu về độ tuổi để được tham gia cá cược đá gà.
- Rút tiền
- Yêu cầu chuyển tiền từ tài khoản cá cược về tài khoản ngân hàng.
- Thời gian nghỉ
- Khoảng thời gian giữa các hiệp để gà hồi phục.
- Trận đấu đá gà
- Cuộc thi đá gà được tổ chức theo lịch và quy định riêng.
- Trọng tài
- Người điều khiển và giám sát trận đấu đá gà.
- Tỷ lệ cược
- Hệ số nhân cho biết số tiền thắng cược so với tiền đặt.
- Xác minh tài khoản
- Quá trình kiểm tra danh tính người dùng trước khi cho phép giao dịch.